Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID39475 - Chương : SÂN
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần S
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

SÂN  

SÂN
1. SÂN: 嗔 Giận.

Thí dụ: Sân hỏa.

2. SÂN: (Nôm) Cái sân, khoảng đất rộng.

Thí dụ: Sân họan, Sân ngô.

More topics .. .
Message