Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID39540 - Chương : Sở đắc - Sở kiến
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần S
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Sở đắc - Sở kiến  

Sở đắc - Sở kiến
所得 - 所見
A: What one knows.
P: Ce qu"on sait.
Sở: Tiếng dùng chỉ vật gì của mình hay của người.
Đắc: được.
Kiến: thấy biết.

Sở đắc là điều mà mình đạt được, điều quan trọng mà mình biết được.

Cái sở đắc của mỗi người thường là cái sở trường của người ấy.

Sở kiến là cái mà mình thấy và biết được.

More topics .. .
Message