| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Sở đắc - Sở kiến
| 所得 - 所見 |
| A: What one knows. |
| P: Ce qu"on sait. |
| Sở: Tiếng dùng chỉ vật gì của mình hay của người. |
| Đắc: được. |
| Kiến: thấy biết. |
Sở đắc là điều mà mình đạt được, điều quan trọng mà mình biết được.
Cái sở đắc của mỗi người thường là cái sở trường của người ấy.
Sở kiến là cái mà mình thấy và biết được.