| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Sùng bái
| 崇拜 |
| A: To worship. |
| P: Adorer. |
| Sùng: Kính trọng, chuộng, ngưỡng mộ. |
| Bái: lạy. |
Sùng bái là tôn sùng kính lạy.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nếu chẳng nhờ lấy công ấy thì ngày nay đâu có tên tuổi của nhiều tôn giáo mà cả nhơn sanh chia ra sùng bái.