| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Sùng tu
| 崇修 |
| A: To repair respectfully. |
| P: Réparer respectueusement. |
| Sùng: Kính trọng, chuộng, ngưỡng mộ. |
| Tu: sửa chữa. |
Sùng tu là sửa chữa Thánh Thất hay chùa miễu, tượng Phật với lòng tôn kính.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Chẳng cần chi con lo lập Thánh Thất của Thầy và sùng tu Phật tượng chi hết.