Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID39559 - Chương : Sùng tu
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần S
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Sùng tu  

Sùng tu
崇修
A: To repair respectfully.
P: Réparer respectueusement.
Sùng: Kính trọng, chuộng, ngưỡng mộ.
Tu: sửa chữa.

Sùng tu là sửa chữa Thánh Thất hay chùa miễu, tượng Phật với lòng tôn kính.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Chẳng cần chi con lo lập Thánh Thất của Thầy và sùng tu Phật tượng chi hết.

More topics .. .
Message