Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID42691 - Chương : TÀI
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

TÀI  

TÀI
1. TÀI: 才 Tài năng làm được việc.

Thí dụ: Tài cán, Tài đức, Tài nghệ.

2. TÀI: 財 Tiền bạc.

Thí dụ: Tài chánh, Tài thí.

3. TÀI: 材 Gỗ dùng làm đồ đạc.

Thí dụ: Tài liệu.

4. TÀI: 裁 Trồng cây.

Thí dụ: Tài bồi.

More topics .. .
Message