| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tái kiếp
| 再劫 |
| A: To reincarnate. |
| P: Réincarner. |
| Tái: Lại một lần nữa. |
| Kiếp: một đời sống nơi cõi trần. |
Tái kiếp là đầu thai trở xuống cõi trần một kiếp nữa.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nhưng mà chẳng tái kiếp thì như nhu sĩ trốn thi.