Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID42723 - Chương : Tái sanh - Tái thế
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tái sanh - Tái thế  

Tái sanh - Tái thế
再生 - 再世
A: To reincarnate.

P: Réincarner.

Tái: Lại một lần nữa.
Sanh: sanh ra.
Thế: cõi đời, cõi trần.

Tái sanh là được sanh ra một lần nữa nơi cõi trần.

Tái thế là đầu thai xuống cõi trần một lần nữa.

Tái sanh đồng nghĩa: Tái thế, Tái kiếp.

Kinh Ðại Tường: Tái sanh sửa đổi chơn truyền.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Nhiều Đấng thiêng liêng cao mà lại tái thế muốn ra hèn hạ.

More topics .. .
Message