| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tái sanh - Tái thế
| 再生 - 再世 |
| A: To reincarnate. |
| P: Réincarner. |
| Tái: Lại một lần nữa. |
| Sanh: sanh ra. |
| Thế: cõi đời, cõi trần. |
Tái sanh là được sanh ra một lần nữa nơi cõi trần.
Tái thế là đầu thai xuống cõi trần một lần nữa.
Tái sanh đồng nghĩa: Tái thế, Tái kiếp.
Kinh Ðại Tường: Tái sanh sửa đổi chơn truyền.
Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Nhiều Đấng thiêng liêng cao mà lại tái thế muốn ra hèn hạ.