Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID42804 - Chương : Tàn phế
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tàn phế  

Tàn phế
殘廢
A: Infirm.
P: Infirme.
Tàn: Làm hại, ác độc, sót lại, sắp hết, tàn tật.
Phế: bỏ đi, không dùng được.

Tàn phế là bị tàn tật đến mức không còn làm gì được.

More topics .. .
Message