| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tang phục
| 喪服 |
| A: The mourning clothes. |
| P: Les vêtements de deuil. |
| Tang: còn đọc là TÁNG: lễ đám ma. |
| Phục: y phục, quần áo. |
Tang phục là quần áo mặc để tang.
(Xem chi tiết về Tang phục nơi chữ: Ngũ phục, vần Ng)
Tân Luật: Tang phục thì y như xưa.