| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Táng tận lương tâm
| 喪盡良心 |
| A: To lose the conscience. |
| P: Perdre la conscience. |
| Táng: Mất. |
| Tận: hết. |
| Lương tâm: cái tâm lành. |
Lương tâm là cái tâm lành do Trời ban cho mỗi người để phân biệt lẽ phải trái, dạy bảo con người làm điều lành, tránh điều dữ.
Tán tận lương tâm là mất hết lương tâm, nên trở thành người hoàn toàn hung ác như loài thú dữ.