| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tao đàn
| 騷壇 |
| A: The literary society. |
| P: Le cénacle littéraire. |
| Tao: Nhã nhặn, có tài thi văn. |
| Đàn: chỗ đất đắp cao lên để làm nơi hội hè hay cúng tế. |
Tao đàn là nơi tao nhã để hội họp các nhà văn nhà thơ.