Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID42863 - Chương : TẢO
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

TẢO  

TẢO
1. TẢO: 早 Sớm.

Thí dụ: Tảo đắc siêu thăng.

2. TẢO: 掃 Quét.

Thí dụ: Tảo mộ.

3. TẢO: 藻 Rau tảo.

Thí dụ: Tảo tần.

More topics .. .
Message