Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID42908 - Chương : TÂM
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

TÂM  

TÂM

TÂM: 心 có nhiều nghĩa tùy trường hợp:

1. TÂM: trái tim.

Thí dụ: Tâm can, Tâm huyết.

2. TÂM: chính giữa.

Thí dụ: Tâm điểm.

3. TÂM: lòng dạ.

Thí dụ: Tâm hương, Tâm trung.

4. TÂM: lương tâm, chơn linh, linh hồn.

Thí dụ: Tâm tánh, Tâm truyền, Tâm pháp.

More topics .. .
Message