| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tiên quyết vấn đề
| 先決問題 |
| A: The previous question. |
| P: La question préalable. |
| Tiên: trước, đời trước, tổ tiên, người đã chết. |
| Quyết: xét định. |
| Vấn: hỏi. |
| Đề: nêu lên. |
| Tiên quyết: cần giải quyết trước. |
| Vấn đề: câu hỏi nêu lên. |
Tiên quyết vấn đề là vấn đề cần phải giải quyết trước để định hướng cách giải quyết các vấn đề tiếp theo.