| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tiên tri
| 先知 |
| A: To prophesy. |
| P: Prophétiser. |
| Tiên: trước, đời trước, tổ tiên, người đã chết. |
| Tri: biết. |
Tiên tri là nói cho biết trước các việc sẽ xảy ra.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Lại để lời tiên tri mà dặn trước, nào dè Thánh ngôn các con không đọc, lời Thầy nói cũng như không....