| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tiếp kiến
| 接見 |
| A: To interview. |
| P: Accorder une entrevue. |
| Tiếp: Nhận lấy, đón nhận, tiếp rước. |
| Kiến: thấy. |
Tiếp kiến là một người ở địa vị cao nhận tiếp chuyện với một người ở địa vị thấp.