Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID43162 - Chương : TIẾT
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

TIẾT  

TIẾT

TIẾT: 節 Có nhiều nghĩa sau đây:

1. TIẾT: 節 Có nhiều nghĩa sau đây:

  • a. Chí khí cứng cỏi. Thí dụ: Tiết hạnh, Tiết tháo.
  • b. Đoạn mục trong nghi lễ. Thí dụ: Tiết mục.
  • c. Thời tiết. Thí dụ: Tiết đông thiên, Tiết nồng.
  • d. Giảm bớt, kềm chế. Thí dụ: Tiết dục.

2. TIẾT: 洩 Rỉ ra, lộ ra.

Thí dụ: Tiết lậu.

More topics .. .
Message