| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tiểu tự
Có hai trường hợp:
| 小序 |
| A: Short preface |
| P: Courte préface. |
| Tiểu: Nhỏ, ít, dùng để nói tự khiêm. |
| Tự: bài tựa quyển sách. |
Tiểu tự là bài tựa ngắn của một quyển sách.
| 小字 |
| A: Small name. |
| P: Petit nom. |
| Tiểu: Nhỏ, ít, dùng để nói tự khiêm. |
| Tự: chữ, tên. |
Tiểu tự, đồng nghĩa Tiểu danh, là tên đặt từ lúc còn bé nhỏ. Tiểu tự cũng còn có nghĩa là tên chữ đặt riêng.