Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID43214 - Chương : Tín nữ
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tín nữ  

Tín nữ
信女
A: The female believer.
P: La croyante.
Tín: Tin tưởng, không ngờ vực.
Nữ: đàn bà, con gái.

Tín nữ là người phụ nữ có tín ngưỡng tôn giáo, tức là nữ tín đồ của một tôn giáo.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Hỷ chư môn đệ, chư ái nữ, chư nhu, chư tín nữ.

More topics .. .
Message