| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tín nữ
| 信女 |
| A: The female believer. |
| P: La croyante. |
| Tín: Tin tưởng, không ngờ vực. |
| Nữ: đàn bà, con gái. |
Tín nữ là người phụ nữ có tín ngưỡng tôn giáo, tức là nữ tín đồ của một tôn giáo.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Hỷ chư môn đệ, chư ái nữ, chư nhu, chư tín nữ.