| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tỉnh hồn thức trí
| 醒魂識智 |
| Tỉnh: Hết say, không mê, hiểu biết rõ. |
| Hồn: linh hồn. |
| Thức: biết. |
| Trí: trí não. |
Tỉnh hồn thức trí là linh hồn thức tỉnh, trí não hiểu biết.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy chỉ mong mỗi con tỉnh hồn thức trí, ngó lại bước đường sái trước kia mà lập tâm làm việc chánh đáng...