Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID43251 - Chương : TĨNH
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

TĨNH  

TĨNH
1. TĨNH: 靜 Yên lặng, trái với Động.

Thí dụ: Tĩnh lự, Tĩnh tâm, Tĩnh tọa.

2. TĨNH: 淨 thường đọc là Tịnh: trong sạch.

Xem: Tinh.

More topics .. .
Message