| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tối cổ
| 最古 |
| A: Very ancient. |
| P: Très ancien. |
| Tối: Lắm, rất, hơn hết, cùng tột. |
| Cổ: xưa. |
Tối cổ là xưa nhứt, lâu đời nhứt.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Một dân tộc đã hấp thụ một nên văn minh tối cổ.