| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tồn tâm dưỡng tánh
| 存心養性 |
| A: The simultaneous perfection of the conscience and character. |
| P: La perfection simultanée de la conscience et du caractère. |
| Tồn: Còn, giữ cho còn, dồn chứa lại. |
| Tâm: cái tâm của con người. |
| Dưỡng: nuôi. |
| Tánh: cái thể hiện ra bên ngoài của cái tâm. |
Tồn tâm là giữ cái bổn tâm của mình lúc nào cũng tồn tại sáng suốt thiêng liêng, luôn luôn giữ được địa vị chủ nhơn của thể xác.
Dưỡng tánh là nuôi nấng cái tánh của mình lúc nào cũng thiện lương như thuở ban đầu, lúc cha mẹ mới sanh ra. (Nhơn chi sơ, tánh bổn thiện). (Xem chi tiết nơi chữ: Tâm - Tánh)