| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tống chung
| 送終 |
| A: The funeral ceremony. |
| P: Les funérailles. |
| Tống: Đưa, tiễn, vận chuyển, tặng, biếu. |
| Chung: hết, chết. |
Tống chung là lễ tang cho người chết và đưa đi chôn.
Tân Luật: Trong việc tống chung, không nên xa xí, không nên để lâu ngày, không nên dùng đồ âm công có màu lòe loẹt.