Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID43393 - Chương : Tu niệm
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tu niệm  

Tu niệm
修念
A: To lead a religious life.

P: Mener une vie religieuse.
Tu: Sửa cho hay cho tốt, rèn luyện, hiến thân vào tôn giáo.
Niệm: tụng kinh niệm Phật.

Tu niệm là tu hành và tụng kinh niệm Phật.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Vui lòng tu niệm hưởng ân Thiên.

More topics .. .
Message