| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tu niệm
| 修念 |
| A: To lead a religious life. |
| P: Mener une vie religieuse. |
| Tu: Sửa cho hay cho tốt, rèn luyện, hiến thân vào tôn giáo. |
| Niệm: tụng kinh niệm Phật. |
Tu niệm là tu hành và tụng kinh niệm Phật.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Vui lòng tu niệm hưởng ân Thiên.