| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tuần hoàn
| 循環 |
| A: To circulate. |
| P: Circuler. |
| Tuần: Theo thứ tự, noi theo. |
| Hoàn: Huờn: vòng quanh. |
Tuần hoàn và xoay vần theo vòng tròn không bao giờ nghỉ.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Vì vậy mà thế cuộc phải tuần huờn, bầu nhơn sự phải luân chuyển vần xây phiêu linh cho đến buổi nhơn loại được vẹn toàn.