| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Túng tíu
| A: Cooped up. |
| P: Gêné. |
| Túng tíu là bó buộc trong chỗ chật hẹp, mất thong thả. |
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
(Lưu ý: Túng tíu, không phải Túng thiếu. Túng thiếu là nghèo khổ thiếu thốn tiền bạc).