| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tuổi hạc
| A: The age of crane. |
| P: L"âge de la grue. |
| Hạc: loại chim sống rất thọ, có con sống cả ngàn năm. |
Tuổi hạc tuổi thọ như chim hạc, ý nói sống lâu như hạc.
Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu: Xem thân tuổi hạc càng cao.