| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tuyên úy
| 宣慰 |
| A: The chaplain. |
| P: L"aumônier. |
| Tuyên: Nói rõ ra, đọc lớn lên. |
| Úy: cũng đọc là Ủy: an ủi, vỗ về. |
Tuyên úy là một giáo sĩ của tôn giáo theo một đoàn quân để an ủi và vỗ về binh sĩ.