| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tuyệt đại đa số
| 絕大多數 |
| A: The absolute majority. |
| P: La majorité absolue. |
| Tuyệt: Rất hay, tột đỉnh, hơn hết. |
| Đại: lớn. |
| Đa số: số nhiều. |
Tuyệt đại là lớn hơn hết.
Tuyệt đại đa số là đa số lớn nhứt, tức là đạt được đa số lớn hơn phân nửa tổng số cử tri, cũng gọi là Đa số tuyệt đối.