| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tư tình tư nghĩa
| 私情私義 |
| A: The private attachements. |
| P: Les attachements privés. |
| Tư: Riêng tư, riêng mà có ý gian. |
| Tình: tình cảm. |
| Nghĩa: cách đối xử. |
Tư tình tư nghĩa là có tình cảm riêng, có cách đối xử riêng không chánh đáng, mất lẽ công bình, thường có ẩn theo sau điều lợi riêng (tư lợi).
Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938): Thảng như Chức sắc nào vì tư tình tư nghĩa đem một người không xứng đáng thì vị Chức sắc ấy phải chịu một hình phạt của Hội Thánh định tội.