Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID43536 - Chương : Tư tình tư nghĩa
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tư tình tư nghĩa  

Tư tình tư nghĩa
私情私義
A: The private attachements.
P: Les attachements privés.
Tư: Riêng tư, riêng mà có ý gian.
Tình: tình cảm.
Nghĩa: cách đối xử.

Tư tình tư nghĩa là có tình cảm riêng, có cách đối xử riêng không chánh đáng, mất lẽ công bình, thường có ẩn theo sau điều lợi riêng (tư lợi).

Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938): Thảng như Chức sắc nào vì tư tình tư nghĩa đem một người không xứng đáng thì vị Chức sắc ấy phải chịu một hình phạt của Hội Thánh định tội.

More topics .. .
Message