| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thái quá - Bất cập
| 太過 - 不及 |
| A: Excess - Insufficiency. |
| P: Excès - Insuffisance. |
| Thái: Lớn, rất, cả, tuyệt cao. |
| Quá: vượt qua. |
| Bất: không. |
| Cập: kịp. |
Thái quá là quá mức qui định.
Bất cập là không kịp, không đúng mức qui định.
Đây là hai trạng thái làm việc đối chọi nhau: một là làm việc quá mức, hai là làm việc không đúng mức. Cả hai lối đều có hại, vì không giữ mức trung dung, khó đạt được thành công như mong muốn.
Phải giữ lấy con đường trung đạo, tức trung dung, làm việc điều hòa, vừa phải nhưng siêng năng và chuyên cần, thì kết quả thành công chắc chắn.
Kinh Sám Hối: