| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thái thậm
| 太甚 |
| A: Excessive. |
| P: Excessif. |
| Thái: Lớn, rất, cả, tuyệt cao. |
| Thậm: quá mức. |
Thái thậm là rất quá mức, rất quá đáng.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Kiêu hãnh thái thậm, vào muốn có người trình, ra muốn có người cúi,....