Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID43840 - Chương : Thành thục
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thành thục  

Thành thục
成熟
A: Experienced.
P: Expérimenté.
Thành: Nên việc, kết quả, trở nên.
Thục: thông thuộc, có kinh nghiệm.

Thành thục là thông thuộc và có nhiều kinh nghiệm.

More topics .. .
Message