| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thánh đạo
| 聖道 |
| A: The doctrine of Saint. |
| P: La doctrine du Saint. |
| Thánh: Bực Thánh, bực tài trí phi thường, tiếng tôn xưng vua. |
| Đạo: tôn giáo. |
Thánh đạo là tôn giáo dạy cho các tín đồ tu hành đắc đạo thành bực Thánh.
Nho giáo và Thiên Chúa giáo đều là Thánh đạo.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thánh đạo của Chúa Cứu thế, vì sự hiểu lầm, làm tăng gia dục vọng của kẻ mạnh đối người yếu.