| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thạnh tình
| 盛情 |
| A: The profound sentiments. |
| P: Les sentiments profonds. |
| Thạnh: còn đọc THẠNH: phát đạt, dồi dào, hưng vượng, nhiều, lớn. |
| Tình: tình cảm. |
Thạnh tình là có nhiều tình cảm thân thiết tốt đẹp.