| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thăng quan tiến chức
| 升官進職 |
| A: To advance in grade. |
| P: Avancer en grade. |
| THĂNG: Bay lên trời, tiến lên cao. |
| Quan: chức quan. |
| Tiến: đi lên. |
| Chức: chức tước. |
| Thăng tiến: bước lên bực cao hơn. |
Thăng quan tiến chức là được thăng tiến chức quan to hơn, quyền hành nhiều hơn, bổng lộc lớn hơn.
Đây là câu cầu chúc trong dịp Tết đối với những vị quan viên của nhà nước, chúc họ trong năm mới được thăng quan tiến chức.