Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID43955 - Chương : Thân hành
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thân hành  

Thân hành
親行
A: To make in person.
P: Faire en personne.
Thân: - Gần gũi thân yêu, - bà con họ hàng, - chính mình.
Hành: làm.

Thân hành là chính mình làm.

More topics .. .
Message