| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thần dược - Thần y
| 神藥 - 神醫 |
| A: Miraculous remedy - Miraculous physician. |
| P: Remède miraculeux - Médecin miraculeux. |
| Thần: - vị Thần, - Tinh thần, - Thiêng liêng mầu nhiệm, - Tài trí phi thường. |
| Dược: thuốc. |
| Y: trị bịnh. |
Thần dược là thuốc rất hay, uống vào là hết bịnh liền.
Thần y là thầy thuốc trị bịnh rất giỏi, chữa lành những bịnh hiểm nghèo.