| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thần vong xỉ hàn
| 脣亡齒寒 |
| A: When the lips are gone, the teeth are cold. |
| P: Si les lèvres manquaient, les dents auraient froid. |
| Thần: cái môi. |
| Vong: mất. |
| Xỉ: răng. |
| Hàn: lạnh. |
Thần vong xỉ hàn là môi mất thì răng lạnh, thường nói: môi hở răng lạnh, ý nói: phải nhờ cậy lẫn nhau, vì môi mất thì răng lạnh, răng mất thì môi móm vào.
Thần xỉ tương ỷ: môi và răng nương dựa vào nhau, tức là phải cùng nương dựa vào nhau mà tồn tại. (Ỷ: là dựa, cậy nhờ)