| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thập tự giá
| 十字架 |
| A: The cross. |
| P: La croix. |
| Thập: Mười, hoàn toàn. |
| Tự: chữ. |
| Giá: đồ dùng để treo cái gì lên. |
| Thập tự: hình chữ Thập. |
Thập tự giá là cái giá hình chữ Thập, trên đó có hình Đức Chúa Jésus bị đóng đinh chết, đổ máu ra để chuộc tội cho loài người.
Thập tự giá là biểu hiệu đặc biệt của Thiên Chúa giáo và đạo Tin Lành, dùng để thờ kính nơi Nhà thờ, Nhà giảng.
Người ta cũng làm hình Thập tự giá nhỏ để các tín đồ đeo nơi ngực, để người tín đồ luôn luôn tưởng nghĩ đến Chúa và được Chúa hộ trì, cũng giống như bên Phật giáo, các Phật tử đeo tượng Phật nhỏ trước ngực.