Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID44076 - Chương : Thâu hoạch (Thu hoạch)
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thâu hoạch (Thu hoạch)  

Thâu hoạch (Thu hoạch)
收穫
A: To obtain.
P: Obtenir.
Thâu: lấy vào, tom góp, bắt lấy.
Hoạch: gặt hái.

Thâu hoạch là nhà nông gặt hái mùa màng.

Thâu hoạch là nhận lấy kết quả.

More topics .. .
Message