| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
THẾ
| 1. THẾ: 世 Đời, cuộc đời, cõi trần.
Thí dụ: Thế đạo, Thế sự, Thế Tôn. |
| 2. THẾ: 勢 Cách cuộc bày ra, thế lực, quyền lực.
Thí dụ: Thế gia, Thế thời. |
| 3. THẾ: 剃 Hớt tóc, cắt tóc.
Thí dụ: Thế phát qui y. |