| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thế cuộc
| 世局 |
| A: The situation of world. |
| P: La situation du monde. |
| Thế: Đời, cuộc đời, cõi trần. |
| Cuộc: Cục: tình hình. |
Thế cuộc hay Thế cục là cuộc đời.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Sanh đứng vào vòng thế cuộc, chưa biết mình đã lãnh một vai tuồng, đặng chờ lúc kết quả qui Thiên ngoại,...