| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thí chẩn
| 施賑 |
| A: To give alms. |
| P: Faire l"aumône. |
| Thí: Cho làm phước, bố thí. |
| Chẩn: đem tiền bạc phát cho người nghèo. |
Thí chẩn là đem tiền bạc và các nhu yếu phẩm đến phát cho những người nghèo khổ.