Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID44149 - Chương : THỊ
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

THỊ  

THỊ
1. THỊ: 是 Ấy là, phải.

Thí dụ: Thị chi, Thị phi.

2. THỊ: 視 Thấy.

Thí dụ: Thị chứng, Thị thực.

3. THỊ: 示 Bảo cho biết, bày ra xem.

Thí dụ: Thị uy.

4. THỊ: 嗜 Ham muốn.

Thí dụ: Thị dục, Thị hiếu.

5. THỊ: 侍 Trực, hầu.

Thí dụ: Thị giả, Thị lập.

More topics .. .
Message