Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID44158 - Chương : Thị lập
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thị lập  

Thị lập
侍立
A: To stand on an attendance.
P: Se tenir debout à la cérémonie.
Thị: Trực, hầu.
Lập: đứng.

Thị lập là đứng hầu.

Tịnh túc thị lập: đều đứng ngang nhau hầu lễ.

Khi Lễ sĩ xướng: "Tịnh túc thị lập" thì mọi người đi vào đứng hầu nghiêm chỉnh, nam đứng bên nam, nữ đứng bên nữ, để khởi sự hành lễ.

More topics .. .
Message