| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thị lập
| 侍立 |
| A: To stand on an attendance. |
| P: Se tenir debout à la cérémonie. |
| Thị: Trực, hầu. |
| Lập: đứng. |
Thị lập là đứng hầu.
Tịnh túc thị lập: đều đứng ngang nhau hầu lễ.
Khi Lễ sĩ xướng: "Tịnh túc thị lập" thì mọi người đi vào đứng hầu nghiêm chỉnh, nam đứng bên nam, nữ đứng bên nữ, để khởi sự hành lễ.