| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thiên cung
| 天宮 |
| A: Celestial palace. |
| P: Le palais céleste |
| Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. |
| Cung: cung điện. |
Thiên cung là cung điện nơi cõi Trời, chỉ cõi Trời.
Kinh Giải Oan: Thiên cung lỡ lối chơi vơi cõi trần.