| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thiên sai
| 天差 |
| A: The order of God. |
| P: L"ordre de Dieu. |
| Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. |
| Sai: sai khiến. |
Thiên sai là Trời sai khiến, tức là mệnh lệnh của Đức Chí Tôn sai khiến làm việc.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Đường Thị đã thọ mạng Thiên sai, cứ giữ địa vị mình.