| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thiên tư
| 天資 |
| A: The innate gift. |
| P: Le don inné. |
| Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. |
| Tư: tính chất riêng biệt của mỗi người. |
Thiên tư là cái tánh thông minh sáng suốt về một phương diện nào đó do Trời ban cho từ lúc mới sanh ra.
Thí dụ: Thiên tư về âm nhạc, về mỹ thuật, v.v....
Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938): Như trò nào có Thiên tư về khoa ấy (Lễ Nhạc) muốn thi lấy cấp bằng thì phải làm Tờ Hiến thân trọn vẹn gởi về Hội Thánh xin dự thi.